Từ vựng sinh hoạt - Anon japanese school

Anon xin hướng dẫn bạn những từ vựng đơn giản dùng trong sinh hoạt hàng ngày.

 

 

Anon Japanese Shool

 

Học tiếng Nhật, từ vựng mới

 

================================

================================

 

 

 

- 日常生活 (にちじょうせいかつ):  Sinh hoạt hàng ngày

 

- 目覚 (めざ) まし時計 (とけい) をかける: Đặt đồng hồ báo thức

 

- 目覚 (めざ) まし時計 (とけい) がなる: Đồng hồ báo thức reo

 

- 目覚  (めざ) まし時計 (とけい) をとめる: Tắt đồng hồ báo thức

 

- 目 (め) が覚 (さ) める: thức dậy

 

- 目 (め) を覚 (さ) ます: bị đánh thức

 

- ねぼうをする: Ngủ dậy muộn

 

- ふとんをたたむ : gấp chăn

 

- 着替 (きが) える: thay quần áo

 

- トイレ に行(ゆ) く: đi đến nhà vệ sinh

 

- 顔 (かお) を洗 (あら) う: rửa mặt

 

- 歯 (は) をみがく: đánh răng

 

- ひげをそる: cạo râu

 

- 鏡 (かがみ) を見 (み) る: soi gương

 

- シャンプーする: gội đầu

 

- 髪 (かみ) をかわかす: sấy tóc

 

- 髪 (かみ) がかわく: để tóc tự khô

 

- 髪 (かみ) をとかす: chải tóc

 

- 化粧 (けしょう) する: trang điểm

 

- 口紅 (くちべに) をつける: đánh son

 

- ゴミを捨 (す) てる: đổ rác

 

- コーヒーを飲 (の) む: uống cà phê

 

- 朝食 (ちょうしょく) をとる: ăn sáng

 

- 新聞 (しんぶん) を取 (と) りに行 (い)く: đi lấy báo

 

- 鍵 (かぎ) をかける: khoá cửa

 

- 家 (いえ) を出 (で) る: ra khỏi nhà

 

#nhậtngữAnonJapanSchool

 

Cập nhật thông tin mới cùng các bài học từ page  và website:

 

 

Hotline: +1-657-232-0311


Website: https://anonvietnam.vn

 

Facebook: https://www.facebook.com/anonvietnam.vn

 

Tin mới